THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu bổ sung
|
| Công suất đầu vào định mức |
450 W |
| Cưa, độ dài hành trình |
18 mm |
| Vận tốc hành trình ở chế độ không tải |
800 – 3.100 spm |
| Trọng lượng |
1,9 kg |
Độ sâu cắt
|
| Độ sâu cắt gỗ |
65 mm |
| Độ sâu cắt nhôm |
10 mm |
| Độ sâu cắt thép |
3 mm |
| Độ sâu cắt thép không được hợp kim hóa |
3 mm |
Tổng giá trị rung (Cưa gỗ)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
4,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Tổng giá trị rung (Cưa kim loại tấm)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Thông tin về độ ồn/rung
|
| Mức áp suất âm thanh |
85 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh |
96 dB(A) |
| K bất định |
5 dB |
Cưa gỗ
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
4,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Cưa kim loại tấm
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Mức độ ồn ở định mức A của dụng cụ điện cầm tay thông thường như sau: Mức áp suất âm thanh 85 dB(A); Mức công suất âm thanh 96 dB(A). K bất định = 5 dB.