THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu bổ sung
|
| Điện áp pin |
18.0 V |
| Quay không tải |
8.000 – 20.000 opm |
| Góc dao động bên trái và bên phải |
1,4 ° |
| Trọng lượng không bao gồm pin |
1,2 kg |
Tổng giá trị rung (Mài)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
3,4 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Tổng giá trị rung (Cưa bằng lưỡi cưa phay chìm)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
8 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Tổng giá trị rung (Cưa bằng lưỡi cưa đoạn)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
5,7 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Tổng giá trị rung (Cạo)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
8,6 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Thông tin về độ ồn/rung
|
| Mức áp suất âm thanh |
84 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh |
95 dB(A) |
| K bất định |
3 dB |
Mài
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
3,4 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Cưa bằng lưỡi cưa phay chìm
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
8 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Cưa bằng lưỡi cưa đoạn
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
5,7 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Cạo
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
8,6 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Mức độ ồn ở định mức A của dụng cụ điện cầm tay thông thường như sau: Mức áp suất âm thanh 84 dB(A); Mức công suất âm thanh 95 dB(A). K bất định = 3 dB.