THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu bổ sung
|
| Điện áp pin |
18.0 V |
| Tốc độ không tải |
3.400 – 11.000 vòng/phút |
| Ren trục bánh mài |
M10 |
| Cỡ trục, đường kính |
22,23 mm |
| Trọng lượng không bao gồm pin |
2,1 kg |
Các dụng cụ
|
| Đường kính đĩa |
100 mm |
Tổng giá trị rung (Mài bề mặt (gia công))
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
4 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Tổng giá trị rung (Chà bằng giấy nhám)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
1,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Thông tin về độ ồn/rung
|
| Mức áp suất âm thanh |
92 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh |
81 dB(A) |
| K bất định |
3 dB |
Mài bề mặt (gia công)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
4 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Chà bằng giấy nhám
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
1,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Mức độ ồn ở định mức A của dụng cụ điện cầm tay thông thường như sau: Mức áp suất âm thanh 92 dB(A); Mức công suất âm thanh 81 dB(A). K bất định = 3 dB.