THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu bổ sung
|
| Điện áp pin |
18.0 V |
| Vận tốc hành trình theo quỹ đạo không tải |
22.000 opm |
| Đường kính mạch dao động |
1,6 mm |
Bề mặt chà mài
|
| Đĩa chà, bề rộng |
113 mm |
| Đĩa chà, bề dài |
101 mm |
| Bề mặt chà mài |
114 cm² |
| Giấy nhám để kẹpk, bề rộng |
115 mm |
| Giấy nhám để kẹp, bề dài |
140 mm |
| Tấm giấy nhám với nút kiểu băng dán xé, chiều rộng |
115 mm |
| Tấm giấy nhám với nút kiểu băng dán xé, chiều dài |
107 mm |
Tổng giá trị rung (Phun cát vật liệu panen)
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
7,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Thông tin về độ ồn/rung
|
| Mức áp suất âm thanh |
76 dB(A) |
| Mức công suất âm thanh |
80 dB(A) |
| K bất định |
3 dB |
Phun cát vật liệu panen
|
| Giá trị phát tán dao động ah |
7,5 m/s² |
| K bất định |
1,5 m/s² |
Mức độ ồn ở định mức A của dụng cụ điện cầm tay thông thường như sau: Mức áp suất âm thanh 76 dB(A); Mức công suất âm thanh 80 dB(A). K bất định = 3 dB.